Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 36/73
非洲大裂谷: Thung lũng Tách giãn Đông Phi
非洲单源说: thuyết nguồn gốc đơn từ châu Phi (lý thuyết chính thống hiện nay về tiến hóa của loài người)
非洲界: Khu vực nhiệt đới châu Phi
非洲开发银行: Ngân hàng Phát triển Châu Phi
非洲联盟: Liên minh Châu Phi
非洲人: Người Châu Phi
非洲人国民大会: Đại hội Dân tộc Phi, ANC
非洲统一组织: Tổ chức Thống nhất Châu Phi
费周折: tốn nhiều công sức; gặp nhiều phiền phức
非洲之角: Sừng Châu Phi
非洲锥虫病: bệnh ngủ; bệnh nhiễm trùng do ký sinh trùng châu Phi
飞转: quay nhanh; xoay tròn; (thời gian) trôi qua nhanh
肥壮: to khỏe và cường tráng
非主流: thay thế; không chính thống
菲酌: (khiêm tốn) thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi
妃子: phi tần
痱子: bệnh mụn kê (một loại bệnh da); rôm sảy; hăm nhiệt
非自然: không tự nhiên; huyền bí
妃子笑: nụ cười phi tần, một giống vải thiều
肥滋滋: béo; mũm mĩm
非宗教: thế tục (xã hội); không tôn giáo (đảng)
份: lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分[fen4]
偾: xúi giục; phá hoại; hủy diệt
分: phần; cổ phần; thành phần; đơn vị cấu thành
吩: dùng trong 吩咐[fen1fu5]; dùng trong phiên âm hợp chất hóa học
坆: biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ
坟: mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ
奋: gắng sức (hình thức ràng buộc)
幩: tua trang trí trên dây cương
忿: tức giận; phẫn nộ; căm ghét
愤: phẫn nộ; tức giận; oán hận
朆: chưa (tiếng Ngô)
枌: (cây)
棻: gỗ thơm; nước hoa; hương thơm
棼: xà nhà; bối rối
氛: khí độc; hơi
汾: tên một con sông
𣸣: mép nước
瀵: tên một con sông; hơi nước trong thung lũng
焚: đốt
玢: đá porphyrit
瞓: ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]
粉: bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng…
粪: phân; chất thải
纷: nhiều; bối rối; hỗn loạn
羵: linh hồn
芬: nước hoa; hương thơm
蕡: hạt gai; sang trọng; dồi dào
蚡: (chuột chũi)
豮: heo bị thiến
轒: chiến xa
酚: phenol
雰: mờ sương; mù mịt
饙: hấp cơm
魵: tôm
鲼: bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes
鳻: chim bồ câu rừng
鼖: trống đồng lớn
鼢: (chuột chũi)
分班: chia người thành nhóm, đội, tổ, v.v