Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
翻卷
fān juǎn

xoay tròn; quay cuồng

Cụm từ
反锯齿
fǎn jù chǐ

khử răng cưa

Cụm từ
反角
fǎn jué

kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện

Cụm từ
翻开
fān kāi

mở ra

Cụm từ
翻看
fān kàn

duyệt qua; xem lướt (sách)

Cụm từ
反抗
fǎn kàng

kháng cự; nổi loạn

Cụm từ
反抗者
fǎn kàng zhě

người nổi loạn

Cụm từ
番客
fān kè

(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều

Cụm từ
反客为主
fǎn kè wéi zhǔ

nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động

Thành ngữ
反科学
fǎn kē xué

phản khoa học

Cụm từ
梵克雅宝
Fàn kè yǎ bǎo

Van Cleef & Arpels (công ty trang sức xa xỉ của Pháp)

Cụm từ
反恐
fǎn kǒng

chống khủng bố; đấu tranh chống khủng bố

Cụm từ
翻空出奇
fān kōng chū qí

lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ

Thành ngữ
反空降
fǎn kōng jiàng

phòng không

Cụm từ
反恐战争
fǎn kǒng zhàn zhēng

chiến tranh chống khủng bố

Cụm từ
反口
fǎn kǒu

sửa lời; phản cung; thất hứa

Cụm từ
藩库
fān kù

kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)

Cụm từ
反馈
fǎn kuì

gửi thông tin phản hồi; phản hồi

Cụm từ
犯困
fàn kùn

(khẩu ngữ) buồn ngủ

Khẩu ngữ
反酷刑折磨公约
fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē

công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)

Cụm từ
翻来覆去
fān lái fù qù

trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại

Cụm từ
泛滥
fàn làn

bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát

Cụm từ
泛滥成灾
fàn làn chéng zāi

nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh

Thành ngữ
烦劳
fán láo

làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện

Cụm từ
翻老皇历
fān lǎo huáng lì

nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
返老还童
fǎn lǎo huán tóng

hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Thành ngữ
翻老账
fān lǎo zhàng

lật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ

Cụm từ
饭类
fàn lèi

món cơm (trong thực đơn)

Cụm từ
凡例
fán lì

chú giải cách sử dụng sách; hướng dẫn cho người đọc

Cụm từ
反例
fǎn lì

phản ví dụ

Cụm từ