Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
反观
fǎn guān

ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan

Cụm từ
饭馆
fàn guǎn

nhà hàng; LT:家[jia1]

Cụm từ
反光
fǎn guāng

phản xạ ánh sáng

Cụm từ
泛光灯
fàn guāng dēng

đèn pha

Cụm từ
反光镜
fǎn guāng jìng

gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)

Cụm từ
反光面
fǎn guāng miàn

bề mặt phản chiếu

Cụm từ
饭馆儿
fàn guǎn r

biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Cụm từ
犯规
fàn guī

phạm luật; phá vỡ quy tắc; một hành vi phạm pháp; một lỗi trong thể thao

Cụm từ
翻滚
fān gǔn

lăn; sôi

Cụm từ
翻过
fān guò

lật qua; chuyển hóa

Cụm từ
藩国
fān guó

nước phiên thuộc; nước chư hầu

Cụm từ
返国
fǎn guó

trở về nước

Cụm từ
反过来
fǎn guo lái

ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện

Cụm từ
翻过来
fān guò lái

lật ngược; lật úp

Cụm từ
反过来说
fǎn guò lái shuō

mặt khác

Cụm từ
方位
fāng wèi

phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị

Cụm từ
防卫
fáng wèi

phòng thủ; mang tính phòng thủ; phòng vệ

Cụm từ
方位词
fāng wèi cí

danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)

Cụm từ
防卫大臣
fáng wèi dà chén

bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)

Cụm từ
防微杜渐
fáng wēi dù jiàn

diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
防卫过当
fáng wèi guò dàng

phòng vệ quá mức (phòng vệ với lực lượng quá mức)

Cụm từ
方位角
fāng wèi jiǎo

góc phương vị

Cụm từ
方尾鹟
fāng wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi dài đầu xám (Culicicapa ceylonensis)

Cụm từ
防卫武器
fáng wèi wǔ qì

vũ khí phòng thủ

Cụm từ
放卫星
fàng wèi xīng

phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên bố quá mức

Cụm từ
访问
fǎng wèn

thăm; ghé thăm; phỏng vấn; LT:次[ci4]

Cụm từ
访问方式
fǎng wèn fāng shì

phương thức truy cập

Cụm từ
访问量
fǎng wèn liàng

lượt truy cập (web)

Cụm từ
方文山
Fāng Wén shān

Vincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc

Cụm từ
防蚊液
fáng wén yè

thuốc chống muỗi

Cụm từ