Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 22/73
繁体: chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]
饭替: diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống
梵天: Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)
翻天覆地: trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
饭厅: phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể
繁体字: chữ Hán phồn thể
饭桶: thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
饭团: cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)
饭托: người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng
反托拉斯: chống độc quyền (từ mượn)
发怒: nổi giận
饭碗: cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
反胃: buồn nôn; nôn mửa
范围: phạm vi; quy mô; giới hạn; mức độ; LT:個|个[ge4]
反围剿: cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng
范玮琪: Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ
反问: hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
梵文: tiếng Phạn
繁文: thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp
反问句: câu hỏi tu từ
反文旁: (thông tục) thành phần chữ 攵 (dạng biến thể của bộ Khang Hy số 66, 攴)
繁文缛节: tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu
反问语气: giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ
反污: buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)
反诬: vu cáo ngược lại
繁芜: dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh
蕃庑: biến thể của 繁蕪|繁芜[fan2 wu2]
反乌托邦: phản địa đàng
反物质: phản vật chất
反习: phản đối Tập (Cận Bình)
范县: huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
返现: (từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
凡响: âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường
反向: hướng ngược; lùi
反相: (dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha
反响: dư âm; phản ứng; tiếng vang
返乡: trở về quê hương
翻箱倒柜: lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
翻箱倒箧: lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
反相器: (điện tử) mạch đảo; cổng NOT
返校: trở về trường
返销粮: lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
反斜杠: dấu gạch chéo ngược (tin học)
反斜线: dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược
番泻叶: lá muồng (Folium sennae)
凡心: lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục
烦心: phiền lòng; bực bội
翻新: tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi
反省: tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn
繁星: nhiều sao; bầu trời đầy sao
反兴奋剂: chống doping; chống kích thích; chính sách chống ma túy trong thể thao
泛性恋: toàn tính luyến
烦心事: rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng
翻修: xây lại (nhà hoặc đường); đại tu
梵哑铃: vĩ cầm (từ mượn)
反演: phép nghịch đảo (hình học)
繁衍: sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
蕃衍: biến thể của 繁衍[fan2 yan3]
反咬一口: vu cáo ngược lại
范晔: nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书