Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
纷呈紛呈

fēn chéng

纷呈 là gì?

纷呈 [fēn chéng] có nghĩa là rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纷呈 trong tiếng Việt

  1. rực rỡ và đa dạng
  2. (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])

Cách đọc và ghi nhớ 纷呈

纷呈 được đọc là fēn chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan