分担
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
›分支fēn zhīchi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh; phân thành; phân chia
›分掉fēn diàochia sẻ; chia ra
›分拆fèn chāitách ra; tách biệt; một cuộc chia tách
›分手代理fēn shǒu dài lǐ"người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm
›分手fēn shǒuchia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
›分所fēn suǒchi nhánh (của công ty, v.v.)
›分拣fēn jiǎnphân loại (thư từ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.