Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bộ đáp tín hiệu; thiết bị điện tử phản hồi mã radio
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu
ngữ điệu
có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với
tỉ lệ xảy ra
thiết bị âm thanh
cơ quan phát âm; dây thanh quản
(thông tục) phát điên; mất trí; khùng; mất bình tĩnh
máy phát tín hiệu radio
bệ phóng; máy phát (radio, TV)
tinh vân phát xạ
bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược)
lễ nghi tôn giáo; nghi thức
người thông thạo kinh điển (Phật giáo)
quy tắc; phương pháp; hình mẫu
thề; nguyện; thề thốt
kiểu tóc; kiểu làm tóc; mái tóc
nước sốt Pháp
bán
phép thuật
Polynesia thuộc Pháp
Guiana thuộc Pháp
sợi tóc (trên đầu)
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
công suất truyền; công suất đầu ra
máy phát
Fatah, tổ chức Palestine
nóng rẫy
fatwa (từ mượn)