Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分段

fēn duàn

分段 là gì?

分段 [fēn duàn] có nghĩa là chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分段 trong tiếng Việt

  1. chia (cái gì) thành các phần
  2. phân đoạn

Cách đọc và ghi nhớ 分段

分段 được đọc là fēn duàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan