分当
như nên làm; như dự kiến
như nên làm; như dự kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản; (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều…
›分清fēn qīngphân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng
›分异fēn yìsự khác biệt; phân hóa
›分发fēn fāphân phát; phân phối; phân công (ai đó vào một công việc)
›分界线fēn jiè xiànđường phân chia
›分相fēn xiàngpha tách (điện)
›分产主义fēn chǎn zhǔ yì(kinh tế) chủ nghĩa phân phối
›分社fēn shèchi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức; văn phòng tin tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.