Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分布图分佈圖

fēn bù tú

分布图 là gì?

分布图 [fēn bù tú] có nghĩa là biểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; sơ đồ tần suất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分布图 trong tiếng Việt

  1. biểu đồ phân tán
  2. biểu đồ phân bố
  3. sơ đồ tần suất

Cách đọc và ghi nhớ 分布图

分布图 được đọc là fēn bù tú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; sơ đồ tần suất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan