分布
phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.); phân bố (thống kê, địa lý)
phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.); phân bố (thống kê, địa lý)
分布 thường mang nghĩa “phân tán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 分布 cùng cụm 分布式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phân bố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.biểu đồ phân tán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS) hình thức tấn công trên Internet
›分布图fēn bù túbiểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; sơ đồ tần suất
›分布式环境fēn bù shì huán jìngmôi trường phân tán (tin học)
›分布式结构fēn bù shì jié gòukiến trúc phân tán
›分布式网络fēn bù shì wǎng luòmạng phân tán
›分布控制fēn bù kòng zhìđiều khiển phân tán
›分位数fēn wèi shùphân vị (thống kê)
›分布式fēn bù shìphân bố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.