分布分佈
分布 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 分布 trong tiếng Việt
phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.); phân bố (thống kê, địa lý)
phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.); phân bố (thống kê, địa lý)