Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 8/73

反动势力fǎn dòng shì li

反动势力: thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)

Cụm từ
翻斗卡车fān dǒu kǎ chē

翻斗卡车: xe tải ben

Cụm từ
泛读fàn dú

泛读: (giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng

Cụm từ
犯毒fàn dú

犯毒: ma tuý bất hợp pháp; ma tuý

Cụm từ
贩毒fàn dú

贩毒: buôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện

Cụm từ
反对fǎn duì

反对: phản đối; chống lại

Cụm từ
反对党fǎn duì dǎng

反对党: đảng đối lập (chính trị)

Cụm từ
反对派fǎn duì pài

反对派: phe đối lập

Cụm từ
反对票fǎn duì piào

反对票: phiếu phản đối

Cụm từ
反杜林论Fǎn Dù lín Lùn

反杜林论: Chống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]

Cụm từ
繁多fán duō

繁多: nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau

Cụm từ
梵婀玲fàn ē líng

梵婀玲: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
反而fǎn ér

反而: ngược lại; thay vào đó

Cụm từ
凡尔丁fán ěr dīng

凡尔丁: vải valitin (vải len trơn) (từ mượn)

Cụm từ
凡尔赛fán ěr sài

凡尔赛: khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
凡尔赛Fán ěr sài

凡尔赛: Versailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Tiếng lóng xã hội
凡尔赛宫Fán ěr sài Gōng

凡尔赛宫: Cung điện Versailles, Pháp

Cụm từ
凡尔赛文学Fán ěr sài wén xué

凡尔赛文学: (slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn

Tiếng lóng xã hội
犯法fàn fǎ

犯法: phạm pháp

Cụm từ
番番fān fān

番番: hết lần này đến lần khác

Cụm từ
翻番fān fān

翻番: tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định

Cụm từ
泛泛而谈fàn fàn ér tán

泛泛而谈: nói chung chung

Cụm từ
反反复复fǎn fǎn fù fù

反反复复: lặp đi lặp lại; nhiều lần

Cụm từ
反方fǎn fāng

反方: bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)

Cụm từ
泛泛之交fàn fàn zhī jiāo

泛泛之交: quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ

Cụm từ
反讽fǎn fěng

反讽: mỉa mai; châm biếm

Cụm từ
反分裂法fǎn fēn liè fǎ

反分裂法: luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)

Cụm từ
凡夫fán fū

凡夫: người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm

Cụm từ
反复fǎn fù

反复: biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]

Cụm từ
反腐fǎn fǔ

反腐: chống tham nhũng

Cụm từ
反复fǎn fù

反复: lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát

Cụm từ
繁复fán fù

繁复: phức tạp

Cụm từ
翻覆fān fù

翻覆: lật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
贩夫fàn fū

贩夫: người bán rong; người bán hàng rong

Cụm từ
反腐败fǎn fǔ bài

反腐败: phản đối tham nhũng; chống tham nhũng (biện pháp, chính sách, v.v.)

Cụm từ
反腐倡廉fǎn fǔ chàng lián

反腐倡廉: chống tham nhũng và đề xướng liêm chính

Cụm từ
凡夫俗子fán fū sú zǐ

凡夫俗子: người thường; dân dã

Cụm từ
贩夫俗子fàn fū sú zi

贩夫俗子: người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
反复无常fǎn fù wú cháng

反复无常: không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc

Cụm từ
贩夫走卒fàn fū zǒu zú

贩夫走卒: nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
仿fǎng

仿: bắt chước; sao chép

Từ vựng
仿fǎng

仿: biến thể của 仿[fang3]

Từ vựng
fāng

匚: bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v

Từ vựng
fáng

坊: xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
fáng

妨: gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì

Từ vựng
仿fǎng

仿: dường như

Từ vựng
fáng

房: nhà; phòng; LT:間|间[jian1]; nhánh của gia đình mở rộng; lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)

Từ vựng
fàng

放: đặt; để; phát hành; thả; để cho đi; thả ra; bắn (pháo hoa)

Từ vựng
fāng

方: vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương…

Viết tắt
fǎng

旊: biến thể của 瓬[fang3]

Từ vựng
fǎng

昉: bình minh; bắt đầu

Từ vựng
fāng

枋: Santalum album; cột gỗ vuông

Từ vựng
Fāng

淓: tên một con sông

Từ vựng
fǎng

瓬: thợ gốm; nhà gốm

Từ vựng
fǎng

纺: xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn

Từ vựng
fáng

肪: mỡ động vật

Từ vựng
fǎng

舫: hai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớn

Từ vựng
fāng

芳: thơm

Từ vựng
fāng

蚄: dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
访fǎng

访: (dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều tra

Từ vựng