Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
法兰西体育场
Fǎ lán xī Tǐ yù chǎng

Sân vận động Stade de France

Cụm từ
法老
fǎ lǎo

pharaon (từ mượn)

Cụm từ
发牢骚
fā láo sāo

phàn nàn; càu nhàu

Cụm từ
法拉盛
Fǎ lā shèng

Phố Tàu Flushing, khu vực chủ yếu là người Hoa và Hàn ở Queens, thành phố New York

Cụm từ
发冷
fā lěng

cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc); cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng)

Cụm từ
发愣
fā lèng

ngẩn người; đờ đẫn

Cụm từ
法勒斯
Fǎ lè sī

Phares (con của Giu-đa)

Cụm từ
乏力
fá lì

thiếu sức mạnh; yếu; kiệt quệ; không đủ khả năng

Cụm từ
法力
fǎ lì

pháp lực

Cụm từ
法理
fǎ lǐ

nguyên tắc pháp lý; pháp lý học

Cụm từ
发力
fā lì

gắng sức; áp dụng lực; (của doanh nghiệp, v.v.) tạo đà; thể hiện mạnh mẽ

Cụm từ
发亮
fā liàng

tỏa sáng; bóng loáng

Cụm từ
法令
fǎ lìng

sắc lệnh; quy định

Cụm từ
发令
fā lìng

ra lệnh

Cụm từ
发令枪
fā lìng qiāng

súng lệnh

Cụm từ
法令纹
fǎ lìng wén

nếp gấp mũi má; đường cười; nếp nhăn cười

Cụm từ
法利赛人
Fǎ lì sài rén

Người Pha-ri-si

Cụm từ
发绺
fà liǔ

lọn tóc; tóc dreadlock

Cụm từ
法隆寺
Fǎ lōng sì

Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)

Cụm từ
发聋振聩
fā lóng zhèn kuì

nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ

Thành ngữ
法鲁克
Fǎ lǔ kè

Farouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952

Cụm từ
法轮
Fǎ lún

bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo

Cụm từ
法轮常转
Fǎ lún cháng zhuàn

Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ

Thành ngữ
法轮大法
Fǎ lún Dà fǎ

một tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]

Cụm từ
法轮功
Fǎ lún gōng

Pháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)

Cụm từ
发落
fā luò

xử lý (một người phạm lỗi)

Cụm từ
法罗群岛
Fǎ luó Qún dǎo

Quần đảo Faroe

Cụm từ
法律
fǎ lǜ

pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]

Cụm từ
法律约束力
fǎ lǜ yuē shù lì

hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)

Cụm từ
法律责任
fǎ lǜ zé rèn

trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm

Cụm từ