分度 là gì?
分度 [fēn dù] có nghĩa là sự chia độ (của dụng cụ đo lường).
Nghĩa của từ 分度 trong tiếng Việt
sự chia độ (của dụng cụ đo lường)
Cách đọc và ghi nhớ 分度
分度 được đọc là fēn dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự chia độ (của dụng cụ đo lường)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .