分度
sự chia độ (của dụng cụ đo lường)
sự chia độ (của dụng cụ đo lường)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân chia công việc; phân công lao động
›分忧fēn yōuchia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
›分成fēn chéngchia (thành); chia tiền thưởng; chia thành; phần mười; phân chia phần trăm
›分店fēn diànchi nhánh (của một chuỗi cửa hàng); phần mở rộng; chi nhánh; phụ
›分庭抗礼fēn tíng kàng lǐcạnh tranh ngang hàng; hoạt động như đối thủ; tuyên bố ngang hàng
›分布图fēn bù túbiểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; lược đồ phân phối
›分形fēn xíngphân dạng
›分形几何fēn xíng jǐ héhình học fractal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.