分拆 là gì?
分拆 [fèn chāi] có nghĩa là tách ra; tách biệt; một cuộc chia tách.
Nghĩa của từ 分拆 trong tiếng Việt
- tách ra
- tách biệt
- một cuộc chia tách
Cách đọc và ghi nhớ 分拆
分拆 được đọc là fèn chāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tách ra; tách biệt; một cuộc chia tách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .