粉饼
phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu hồng; màu trắng; khêu gợi; phụ nữ đẹp; đánh phấn (trang điểm)
›粉黛fěn dàiphấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
›粉饰fěn shìsơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy
›粉蝶fěn diébướm phấn (bướm họ Pieridae)
›粉饰太平fěn shì tài pínggiả vờ mọi thứ đều tốt đẹp
›粉头fěn tóugái mại dâm (xưa); nhân vật xảo quyệt (trong opera)
›粉领fěn lǐngcổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ
›粉车fěn chē(Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.