Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分叉

fēn chà

分叉 là gì?

分叉 [fēn chà] có nghĩa là ngã ba; sự phân nhánh; chia ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分叉 trong tiếng Việt

  1. ngã ba
  2. sự phân nhánh
  3. chia ra

Cách đọc và ghi nhớ 分叉

分叉 được đọc là fēn chà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngã ba; sự phân nhánh; chia ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan