Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 16/111
策谋: mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
侧目: nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
参: dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
岑: đồi nhỏ
㟥: không đồng đều; không uniform
涔: tràn nước; nước mưa; đẫm lệ
参差: không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng
参差不齐: (thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn
参差错落: không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm
噌: la mắng; vèo vèo!
层: chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp
嶒: cao ngất; dựng đứng
曽: biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]
曾: đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)
蹭: cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực
层报: báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
层层: từng lớp từng lớp
层层传达: truyền đạt lần lượt
层层加码: tăng dần dần; tăng từng bước
蹭车: (thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền; đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)
蹭吃: ăn chực để có đồ ăn
蹭吃蹭喝: ăn uống chực chờ
层出不穷: không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
层次: tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
层次分明: có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
蹭蹬: gặp xui xẻo; chết tiệt!
层叠: lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
蹭饭: (thông tục) ăn trực bữa cơm
层级: cấp độ; hệ thống phân cấp
层见迭出: xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại
曾几何时: mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó
曾经: một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
曾经沧海: nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống
曾经沧海难为水,除却巫山不是云: người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…
层积云: mây tích tầng
蹭课: (thông tục) dự thính một lớp học
层理: sự phân lớp
层流: dòng chảy tầng
层楼: tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
层峦: núi non trùng điệp
层峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)
层面: khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
岑巩: huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
岑巩县: huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
蹭热度: (khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
蹭网: (thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
层压: ép laminate
层岩: đá phân lớp; đá phiến
层压式推销: kế hoạch bán hàng đa cấp
层云: mây tầng
层状: phân lớp; dạng tầng (địa chất)
层子: tầng địa chất
岑彭: Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
岑溪: Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
岑溪市: Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
测评: kiểm tra và đánh giá
侧身: (đứng hoặc di chuyển) sang bên
厕身: (cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong
测深: đo độ sâu (của biển)
侧生动物: động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)