策谋
mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)
›策试cè shìkỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
›策士cè shìnhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
›策问cè wènbài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
›策动cè dòngâm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
›策勒县Cè lè XiànHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›策勒Cè lèHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›策马cè mǎthúc ngựa bằng roi hoặc cựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.