侧目
nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo
›侧刀旁cè dāo pángtên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]
›侧生动物cè shēng dòng wùđộng vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)
›侧空翻cè kōng fānnhào lộn trên không; nhào lộn ngang
›侧根cè gēnrễ bên (thực vật)
›侧翻cè fān(xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp
›侧耳cè ěrlắng tai nghe; nghe ngóng
›侧影cè yǐnghình nghiêng; bóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.