Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 15/111

侧: một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên

Từ vựng

册: sách; tập sách; lượng từ cho sách

Từ vựng

厕: biến thể của 廁|厕[ce4]

Từ vựng

厕: nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào

Từ vựng

恻: đau buồn

Từ vựng

测: khảo sát; đo; phỏng đoán

Từ vựng

畟: sắc bén

Từ vựng

策: chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình…

Từ vựng

策: biến thể của 策[ce4]

Từ vựng

策: biến thể của 策[ce4]

Từ vựng

茦: lá cỏ nhọn; châm chích

Từ vựng

荝: chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]

Từ vựng
测报cè bào

测报: ước tính và báo cáo; đánh giá

Cụm từ
侧壁cè bì

侧壁: tường bên

Cụm từ
侧边栏cè biān lán

侧边栏: (máy tính) thanh bên

Cụm từ
测锤cè chuí

测锤: quả dọi

Cụm từ
侧刀旁cè dāo páng

侧刀旁: tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]

Cụm từ
恻怛之心cè dá zhī xīn

恻怛之心: xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]

Cụm từ
测定cè dìng

测定: xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)

Cụm từ
测地曲率cè dì qū lǜ

测地曲率: độ cong trắc địa

Cụm từ
测地线cè dì xiàn

测地线: đường trắc địa; đường trắc địa (đường cong)

Cụm từ
测地线曲率cè dì xiàn qū lǜ

测地线曲率: độ cong trắc địa

Cụm từ
策动cè dòng

策动: âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động

Cụm từ
测度cè dù

测度: phép đo (toán học)

Cụm từ
测度cè duó

测度: ước lượng; phỏng đoán

Cụm từ
侧耳cè ěr

侧耳: lắng tai nghe; nghe ngóng

Cụm từ
侧翻cè fān

侧翻: (xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp

Cụm từ
策反cè fǎn

策反: xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Cụm từ
侧锋cè fēng

侧锋: tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)

Cụm từ
册封cè fēng

册封: phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu

Cụm từ
册府元龟Cè fǔ yuán guī

册府元龟: Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới…

Cụm từ
侧根cè gēn

侧根: rễ bên (thực vật)

Cụm từ
册亨Cè hēng

册亨: huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册亨县Cè hēng xiàn

册亨县: huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
策划cè huà

策划: lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch

Cụm từ
策画cè huà

策画: biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]

Cụm từ
测谎器cè huǎng qì

测谎器: máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối

Cụm từ
测谎仪cè huǎng yí

测谎仪: máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối

Cụm từ
策划人cè huà rén

策划人: nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ

Cụm từ
测绘cè huì

测绘: khảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ

Cụm từ
测径器cè jìng qì

测径器: thước kẹp

Cụm từ
厕具cè jù

厕具: thiết bị nhà vệ sinh

Cụm từ
测距仪cè jù yí

测距仪: thiết bị đo khoảng cách

Cụm từ
测控cè kòng

测控: đo lường và kiểm soát

Cụm từ
侧空翻cè kōng fān

侧空翻: nhào lộn trên không; nhào lộn ngang

Cụm từ
策勒Cè lè

策勒: Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策勒县Cè lè Xiàn

策勒县: Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
册历cè lì

册历: nhật ký

Cụm từ
册立cè lì

册立: sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)

Cụm từ
策励cè lì

策励: khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó

Cụm từ
侧链cè liàn

侧链: mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)

Cụm từ
测量cè liáng

测量: khảo sát; đo; lường; xác định

Cụm từ
测量船cè liáng chuán

测量船: tàu khảo sát

Cụm từ
测量工具cè liáng gōng jù

测量工具: dụng cụ đo lường

Cụm từ
侧录cè lù

侧录: thu thập dữ liệu; ghi lén; lấy cắp dữ liệu

Cụm từ
策论cè lùn

策论: bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)

Cụm từ
策略cè lüè

策略: chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình

Cụm từ
策马cè mǎ

策马: thúc ngựa bằng roi hoặc cựa

Cụm từ
侧门cè mén

侧门: cửa bên

Cụm từ
侧面cè miàn

侧面: bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng

Cụm từ