Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 17/111
侧室: phòng bên; thiếp
测试: kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
策士: nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
策试: kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
测试和材料协会: Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
测试器: thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
侧手翻: (thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo
测算: đo lường và tính toán
厕所: nhà vệ sinh; toa lét; LT:間|间[jian1],處|处[chu4]
侧躺: nằm xuống (một bên)
测天: quan sát thiên văn
测温: đo nhiệt độ
策问: bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
测温枪: súng đo nhiệt độ
侧卧: nằm nghiêng
侧写: lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)
测心术: đọc suy nghĩ
测序: giải trình tự (DNA, v.v.)
侧芽: chồi nách
测验: bài kiểm tra; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]
恻隐: lòng trắc ẩn; thấu cảm
侧影: hình nghiêng; bóng
策应: hỗ trợ bằng hành động phối hợp
恻隐之心: lòng trắc ẩn
策源地: nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
测孕: xét nghiệm thai kỳ
策展: làm giám tuyển
策展人: người phụ trách triển lãm
厕纸: giấy vệ sinh
测知: phát hiện; cảm nhận
侧重: đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
侧重点: điểm chính; nhấn mạnh
册子: một cuốn sách; một tập
侘: khoác lác; chán nản
刹: chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")
叉: tách ra; mở ra (như chân)
喳: dùng trong 喳喳[cha1 cha5]
嚓: (tượng thanh) dùng trong 喀嚓[ka1 cha1] và 啪嚓[pa1 cha1]; cách đọc ở Đài Loan: [ca1]
垞: gò; đồi nhỏ; (dùng trong địa danh)
姹: đẹp; xem 奼紫嫣紅|姹紫嫣红[cha4 zi3 yan1 hong2]
察: kiểm tra; hỏi han; quan sát; kiểm duyệt; xem xét; rõ ràng; rõ rệt
岔: ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ…
嵖: xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
差: khác; sai; nhầm; thiếu; không đạt tiêu chuẩn; kém; tiếng Đài Loan đọc là [cha1]
扠: cài, chĩa
挿: biến thể tiếng Nhật của 插[cha1]
插: cắm; vào; đâm; tham gia; can thiệp; xen vào
插: biến thể cũ của 插[cha1]
搽: bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên
杈: nhánh cây; chạc cây
查: nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; khám xét; tham khảo; tra cứu (ví dụ: tra từ trong từ điển)
査: biến thể tiếng Nhật của 查
楂: đốn cây; tạo bè; đục đẽo
槎: bè làm bằng tre hoặc gỗ; chặt cây; đốn hạ
檫: cây long não Trung Quốc; Sassafras tzumu
汊: nhánh sông
猹: động vật hoang dã giống lửng
碴: lỗi; mảnh kính; cãi nhau
臿: tách hạt khỏi vỏ
艖: bè; thuyền