Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
苍蝇
cāng ying

con ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
苍鹰
cāng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)

Cụm từ
苍蝇不叮无缝蛋
cāng ying bù dīng wú fèng dàn

nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
苍蝇老虎
cāng ying lǎo hǔ

(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)

Cụm từ
苍蝇拍
cāng ying pāi

vỉ đập ruồi

Cụm từ
苍蝇座
Cāng ying zuò

Musca (chòm sao)

Cụm từ
苍郁
cāng yù

xanh tươi và um tùm

Cụm từ
沧源佤族自治县
Cāng yuán Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
沧源县
Cāng yuán xiàn

huyện tự trị Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
沧州
Cāng zhōu

thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc

Cụm từ
沧州市
Cāng zhōu Shì

thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc

Cụm từ
苍术
cāng zhú

thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)

Cụm từ
藏拙
cáng zhuó

tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện

Cụm từ
藏踪
cáng zōng

che giấu

Cụm từ
残害
cán hài

làm bị thương; tàn phá; tàn sát

Cụm từ
残骸
cán hái

hài cốt; mảnh vỡ

Cụm từ
参劾
cān hé

buộc tội; luận tội; (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức

Cụm từ
惨红
cǎn hóng

đỏ thẫm

Cụm từ
餐后酒
cān hòu jiǔ

rượu tiêu hóa

Cụm từ
残花败柳
cán huā bài liǔ

hoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
餐会
cān huì

bữa tiệc tối; tiệc trưa

Cụm từ
惨祸
cǎn huò

bi kịch khủng khiếp; tai hoạ nghiêm trọng

Cụm từ
残疾
cán jí

tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật

Cụm từ
参加
cān jiā

tham gia; tham dự

Cụm từ
参见
cān jiàn

tham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng); bái kiến

Cụm từ
蚕茧
cán jiǎn

kén tằm

Cụm từ
蚕茧纸
cán jiǎn zhǐ

giấy làm từ kén tằm

Cụm từ
参校
cān jiào

hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản

Cụm từ
惨叫
cǎn jiào

la hét; gào thét thảm thiết; tiếng thét thê lương

Cụm từ
参加者
cān jiā zhě

người tham gia

Cụm từ