噌 là gì?
噌 [cēng] có nghĩa là la mắng; vèo vèo!.
Nghĩa của từ 噌 trong tiếng Việt
- la mắng
- vèo vèo!
Cách đọc và ghi nhớ 噌
噌 được đọc là cēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “la mắng; vèo vèo!”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .