曾几何时
mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó
mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
›曹雪芹Cáo Xuě qínCao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
›曹魏Cáo WèiTào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay…
›曹余章Cáo Yú zhāngCao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung…
›曹靖华Cáo Jìng huáCao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận
›曹锟Cáo KūnCao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc
›曹县Cáo xiànhuyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
›曹禺Cáo YúTào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.