Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

céng

嶒 là gì?

[céng] có nghĩa là cao ngất; dựng đứng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嶒 trong tiếng Việt

  1. cao ngất
  2. dựng đứng

Cách đọc và ghi nhớ 嶒

được đọc là céng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cao ngất; dựng đứng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan