参差 là gì?
参差 [cēn cī] có nghĩa là không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng.
Nghĩa của từ 参差 trong tiếng Việt
- không đồng đều
- lởm chởm
- răng cưa
- rách rưới
- có răng
Cách đọc và ghi nhớ 参差
参差 được đọc là cēn cī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .