层流 là gì?
层流 [céng liú] có nghĩa là dòng chảy tầng.
Nghĩa của từ 层流 trong tiếng Việt
dòng chảy tầng
Cách đọc và ghi nhớ 层流
层流 được đọc là céng liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng chảy tầng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .