Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

céng

曾 là gì?

[céng] có nghĩa là đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 曾 trong tiếng Việt

  1. đã
  2. từng
  3. đã từng (trong quá khứ)
  4. trước đây
  5. trước kia
  6. (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)

Cách đọc và ghi nhớ 曾

được đọc là céng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan