曾 là gì?
曾 [céng] có nghĩa là đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ).
Nghĩa của từ 曾 trong tiếng Việt
- đã
- từng
- đã từng (trong quá khứ)
- trước đây
- trước kia
- (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)
Cách đọc và ghi nhớ 曾
曾 được đọc là céng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .