曾
đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)
đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)
曾 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đã” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 曾 cùng cụm 曾经 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là céng, từ thường mang nghĩa “đã”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là zēng, từ thường mang nghĩa “tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một lần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Sir Donald Tsang hoặc Tăng Âm Quyền (1944-)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chưa từng; chưa bao giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chưa; chưa từng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]
›曹cáolớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)
›朁cǎnnếu, giả sử, tuy nhiên
›畅chàngtự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát
›晿chēng(dùng trong tên)
›朝cháotriều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc…
›晨chénbuổi sáng; bình minh; tảng sáng
›晟Chénghọ [Cheng2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.