Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蹭热度蹭熱度

cèng rè dù

蹭热度 là gì?

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 蹭热度 trong tiếng Việt

(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình

Tra từ liên quan