Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
残疾儿
cán jí ér

trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng

Cụm từ
餐巾
cān jīn

khăn ăn; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
惨境
cǎn jìng

tình cảnh khốn khổ

Cụm từ
惨景
cǎn jǐng

cảnh tượng thê thảm

Cụm từ
残茎
cán jīng

gốc rạ (thân cây còn lại sau thu hoạch)

Cụm từ
餐巾纸
cān jīn zhǐ

khăn giấy; khăn ăn giấy

Cụm từ
残疾人
cán jí rén

người khuyết tật

Cụm từ
惨剧
cǎn jù

bi kịch; tai họa; thảm kịch

Cụm từ
残局
cán jú

tàn cuộc (trong cờ vua); tình huống tuyệt vọng; hậu quả (của một thất bại)

Cụm từ
餐具
cān jù

dụng cụ ăn uống; bộ đồ ăn

Cụm từ
残卷
cán juàn

phần còn lại của tác phẩm kinh điển; chương còn lại (khi đọc sách)

Cụm từ
惨绝人寰
cǎn jué rén huán

cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có

Thành ngữ
参军
cān jūn

nhập ngũ

Cụm từ
参卡尔
Cān kǎ ěr

Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại Slovenia

Cụm từ
参看
cān kàn

tham khảo; xem thêm; vui lòng tham khảo

Cụm từ
参考
cān kǎo

tham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu

Cụm từ
参考材料
cān kǎo cái liào

tài liệu tham khảo; tài liệu nguồn

Cụm từ
参考书
cān kǎo shū

sách tham khảo

Cụm từ
参考椭球体
cān kǎo tuǒ qiú tǐ

elip tham chiếu (trắc địa)

Cụm từ
参考文献
cān kǎo wén xiàn

tài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học); thư mục

Cụm từ
参考系
cān kǎo xì

hệ quy chiếu

Cụm từ
参考消息
Cān kǎo Xiāo xī

Tham Khảo Tin Tức (báo hàng ngày phát hành giới hạn ở Trung Quốc)

Cụm từ
参考资料
cān kǎo zī liào

tài liệu tham khảo; thư mục

Cụm từ
惨酷
cǎn kù

(văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc

Cụm từ
残酷
cán kù

tàn nhẫn; sự tàn nhẫn

Cụm từ
粲夸克
càn kuā kè

quark duyên (vật lý hạt)

Cụm từ
惨况
cǎn kuàng

tình huống thảm khốc; trạng thái kinh khủng

Cụm từ
惭愧
cán kuì

xấu hổ

Cụm từ
残酷无情
cán kù wú qíng

tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
灿烂
càn làn

lung linh; ngời sáng; rực rỡ

Cụm từ