Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
层叠層疊

céng dié

层叠 là gì?

层叠 [céng dié] có nghĩa là lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 层叠 trong tiếng Việt

  1. lớp chồng lên nhau
  2. dạng bậc thang

Cách đọc và ghi nhớ 层叠

层叠 được đọc là céng dié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan