层叠 là gì?
层叠 [céng dié] có nghĩa là lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang.
Nghĩa của từ 层叠 trong tiếng Việt
- lớp chồng lên nhau
- dạng bậc thang
Cách đọc và ghi nhớ 层叠
层叠 được đọc là céng dié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .