蹭课
(thông tục) dự thính một lớp học
(thông tục) dự thính một lớp học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
›蹭车cèng chē(thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền; đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)
›蹭饭cèng fàn(thông tục) ăn trực bữa cơm
›蹉跎cuō tuó(văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua; lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa
›蹭蹬cèng dènggặp xui xẻo; chết tiệt!
›蹭吃蹭喝cèng chī cèng hēăn uống chực chờ
›蹭吃cèng chīăn chực để có đồ ăn
›蹴踘cù jūbiến thể của 蹴鞠[cu4 ju1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.