Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白蚀症
bái shí zhèng

bệnh bạch biến

Cụm từ
拜寿
bài shòu

chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
摆手
bǎi shǒu

vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay

Cụm từ
百兽
bǎi shòu

mọi sinh vật; mọi loài động vật

Cụm từ
白手起家
bái shǒu qǐ jiā

(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không

Thành ngữ
白首齐眉
bái shǒu qí méi

(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
白手套
bái shǒu tào

găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)

Cụm từ
掰手腕
bāi shǒu wàn

vật tay

Cụm từ
柏树
bǎi shù

cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]

Cụm từ
白薯
bái shǔ

khoai lang

Cụm từ
白霜
bái shuāng

sương muối

Cụm từ
白水
bái shuǐ

nước lọc

Cụm từ
白水江自然保护区
Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc

Cụm từ
白水晶
bái shuǐ jīng

thạch anh trong (khoáng vật)

Cụm từ
白水泥
bái shuǐ ní

xi măng trắng

Cụm từ
白水县
Bái shuǐ Xiàn

huyện Ba Thủy ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
百思不得其解
bǎi sī bù dé qí jiě

xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
百思不解
bǎi sī bù jiě

vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều

Thành ngữ
百思买
Bǎi sī mǎi

Best Buy (nhà bán lẻ)

Cụm từ
百思莫解
bǎi sī mò jiě

xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
败诉
bài sù

thua kiện

Cụm từ
白苏
bái sū

cây tía tô

Cụm từ
百岁老人
bǎi suì lǎo rén

người sống trăm tuổi

Cụm từ
白素贞
Bái Sù zhēn

(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà

Cụm từ
摆摊
bǎi tān

bày quầy hàng trên phố

Cụm từ
拜堂
bài táng

nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地

Cụm từ
白汤
bái tāng

canh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤[nai3 tang1]; thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác

Cụm từ
白糖
bái táng

đường trắng (đã tinh luyện)

Cụm từ
摆摊子
bǎi tān zi

dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn

Cụm từ
白陶
bái táo

gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)

Cụm từ