Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bệnh bạch biến
chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật
vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
mọi sinh vật; mọi loài động vật
(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)
vật tay
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
khoai lang
sương muối
nước lọc
Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc
thạch anh trong (khoáng vật)
xi măng trắng
huyện Ba Thủy ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]
vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều
Best Buy (nhà bán lẻ)
xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]
thua kiện
cây tía tô
người sống trăm tuổi
(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà
bày quầy hàng trên phố
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
canh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤[nai3 tang1]; thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác
đường trắng (đã tinh luyện)
dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn
gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)