搬弄
搬弄 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 搬弄 trong tiếng Việt
nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm); phô trương (khả năng của mình); gây rắc rối
nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm); phô trương (khả năng của mình); gây rắc rối