Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 閉|闭[bi4]

Từ vựng

đóng; chặn; ngừng; cản trở

Từ vựng

ẩn; che giấu

Từ vựng

bậc thềm lên ngôi vua

Từ vựng

hương thơm của thức ăn

Từ vựng

hương thơm

Từ vựng

ngựa khỏe

Từ vựng

dùng trong phiên âm sách Phật giáo

Từ vựng

mông; đùi

Từ vựng

cá liệt (Leiognathidae, một họ cá trong bộ Cá vược); phiên âm Đài Loan [bi4]

Từ vựng

xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng

phasianus pictus

Từ vựng

mũi

Từ vựng
biā

(từ tượng thanh) chụt!

Từ vựng
壁癌
bì ái

nấm mốc dai dẳng trên tường; hiện tượng thăng hoa muối

Cụm từ
比埃兹巴伯
Bǐ āi zī bā bó

Beelzebub

Cụm từ
便
biàn

đơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就[jiu4]: thì; trong trường hợp đó; ngay cả nếu; ngay sau đó

Từ vựng
biǎn

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre

Từ vựng
biàn

vội vàng

Từ vựng
biàn

biến thể tiếng Nhật của 變|变[bian4]

Từ vựng
biàn

(cổ) mũ (trang phục); sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa); đứng trước

Từ vựng
弊案
bì àn

bê bối

Cụm từ
彼岸
bǐ àn

bờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộ

Cụm từ
biàn

biến thể của 遍[bian4]

Từ vựng
biàn

vui mừng; hài lòng

Từ vựng
biǎn

phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾[bian3]

Từ vựng
biàn

vỗ tay

Từ vựng
biàn

(văn học) (về ánh sáng mặt trời) sáng; (văn học) vui vẻ; hân hoan (biến thể cũ của 忭[bian4])

Từ vựng
比安
Bǐ ān

Bienne, Thụy Sĩ

Cụm từ
Biàn

tên con sông cổ ở Hà Nam

Từ vựng