Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
巴塘
Bā táng

huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
巴塘县
Bā táng xiàn

huyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
巴坦群岛
Bā tǎn Qún dǎo

quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

Cụm từ
巴特
Bā tè

Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp

Cụm từ
巴特纳
Bā tè nà

Batna, thị trấn ở miền đông Algérie

Cụm từ
巴特瓦族
Bā tè wǎ zú

xem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]

Cụm từ
巴铁
Bā tiě

Xe buýt cao tốc chạy trên cao (TEB); (thân mật) anh em Pakistan; đồng chí Pakistan; viết tắt của 巴基斯坦鐵哥們|巴基斯坦铁哥们[Ba1 ji1 si1 tan3 tie3 ge1 men5]

Viết tắt
芭提雅
Bā tí yǎ

Pattaya, Thái Lan

Cụm từ
把头
bǎ tóu

nhà thầu lao động

Cụm từ
扒头儿
bā tou r

chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Cụm từ
巴头探脑
bā tóu tàn nǎo

thò đầu vào nhòm ngó (thành ngữ); do thám; tò mò

Thành ngữ
拔腿
bá tuǐ

lao vào chạy

Cụm từ
巴吞鲁日
Bā tūn Lǔ rì

Baton Rouge, thủ phủ của Louisiana

Cụm từ
吧托
bā tuō

cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]

Cụm từ
吧托女
bā tuō nǚ

cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]

Cụm từ
把玩
bǎ wán

xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch

Cụm từ
八万大藏经
Bā wàn Dà zàng jīng

Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và lưu trữ tại chùa Hải Ấn 海印寺 [Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc

Cụm từ
巴望
bā wàng

mong mỏi

Cụm từ
霸王
bà wáng

bá chủ; lãnh chúa; bạo chúa

Cụm từ
霸王鞭
bà wáng biān

một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc

Cụm từ
霸王别姬
Bà wáng Bié Jī

Bá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]); Bá Vương biệt Cơ (phim 1993 của Trần Khải Ca)

Cụm từ
霸王龙
bà wáng lóng

khủng long bạo chúa

Cụm từ
霸王树
bà wáng shù

cây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)

Cụm từ
霸王条款
bà wáng tiáo kuǎn

(pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng

Cụm từ
霸王硬上弓
bà wáng yìng shàng gōng

ép buộc ai đó (thành ngữ); hiếp dâm

Thành ngữ
霸王之道
Bà wáng zhī dào

con đường bá chủ; thống trị bạo ngược; viết tắt thành 霸道

Viết tắt
八位元
bā wèi yuán

8-bit (tin học)

Cụm từ
把稳
bǎ wěn

đáng tin cậy; dựa được

Cụm từ
把握
bǎ wò

nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)

Cụm từ
吧务
bā wù

quản lý diễn đàn

Cụm từ