Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 85/120

滨海bīn hǎi

滨海: ven biển; giáp biển

Cụm từ
濒海bīn hǎi

濒海: duyên hải; giáp biển

Cụm từ
滨海边疆区Bīn hǎi Biān jiāng qū

滨海边疆区: Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)

Cụm từ
滨海县Bīn hǎi xiàn

滨海县: Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô

Cụm từ
滨海新区Bīn hǎi xīn qū

滨海新区: Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân

Cụm từ
濒河bīn hé

濒河: tiếp giáp sông; ven sông

Cụm từ
滨湖Bīn hú

滨湖: quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
滨湖区Bīn hú qū

滨湖区: quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
俾倪bǐ ní

俾倪: thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ

Cụm từ
比拟bǐ nǐ

比拟: so sánh; ví von; tương xứng; phép loại suy; phép ẩn dụ; sự so sánh

Cụm từ
比年bǐ nián

比年: (văn học) mỗi năm; năm này qua năm khác; (văn học) những năm gần đây; phiên âm Đài Loan [bi4 nian2]

Cụm từ
鼻黏膜bí nián mó

鼻黏膜: màng nhầy mũi

Cụm từ
毕尼奥夫Bì ní ào fū

毕尼奥夫: Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech

Cụm từ
毕尼奥夫带Bì ní ào fū dài

毕尼奥夫带: vùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff

Cụm từ
鼻牛儿bí niú r

鼻牛儿: dịch mũi khô trong lỗ mũi

Cụm từ
滨江bīn jiāng

滨江: dọc bờ sông; ven sông

Cụm từ
滨江区Bīn jiāng qū

滨江区: quận Tân Giang của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang

Cụm từ
鬓脚bìn jiǎo

鬓脚: biến thể của 鬢角|鬓角[bin4 jiao3]

Cụm từ
鬓角bìn jiǎo

鬓角: tóc mai; thái dương; tóc ở thái dương

Cụm từ
濒近bīn jìn

濒近: bên bờ vực

Cụm từ
宾客bīn kè

宾客: khách mời; khách

Cụm từ
宾客盈门bīn kè yíng mén

宾客盈门: khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾利Bīn lì

宾利: Bentley

Cụm từ
殡殓bìn liàn

殡殓: khâm liệm ai đó

Cụm từ
濒临bīn lín

濒临: bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần

Cụm từ
彬马那Bīn mǎ nà

彬马那: Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar

Cụm từ
鬓毛bìn máo

鬓毛: tóc mai

Cụm từ
濒灭bīn miè

濒灭: trên bờ vực tuyệt chủng

Cụm từ
宾朋bīn péng

宾朋: khách; bạn được mời

Cụm từ
宾朋满座bīn péng mǎn zuò

宾朋满座: khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋盈门bīn péng yíng mén

宾朋盈门: khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
摈弃bìn qì

摈弃: từ bỏ; vứt bỏ; quăng đi

Cụm từ
宾士Bīn shì

宾士: từ tương đương ở Đài Loan của 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
濒死bīn sǐ

濒死: gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng

Cụm từ
滨松Bīn sōng

滨松: Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
滨松市Bīn sōng shì

滨松市: Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
滨田Bīn tián

滨田: Hamada (tên)

Cụm từ
滨田靖一Bīn tián Jìng yī

滨田靖一: HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008

Cụm từ
婢女bì nǚ

婢女: nô tì; người hầu gái

Cụm từ
彬蔚bīn wèi

彬蔚: uyên bác và tao nhã

Cụm từ
濒危bīn wēi

濒危: bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch

Cụm từ
濒危物种bīn wēi wù zhǒng

濒危物种: loài có nguy cơ tuyệt chủng

Cụm từ
濒危野生动植物种国际贸易公约Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē

濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES

Cụm từ
彬县Bīn Xiàn

彬县: huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
宾县Bīn xiàn

宾县: huyện Bin, Hắc Long Giang

Cụm từ
傧相bīn xiàng

傧相: phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới

Cụm từ
宾夕法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

宾夕法尼亚: Pennsylvania

Cụm từ
宾西法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

宾西法尼亚: Pennsylvania; cũng viết là 賓夕法尼亞|宾夕法尼亚

Cụm từ
宾夕法尼亚大学Bīn xī fǎ ní yà Dà xué

宾夕法尼亚大学: Đại học Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚州Bīn xī fǎ ní yà zhōu

宾夕法尼亚州: Pennsylvania

Cụm từ
膑刑bìn xíng

膑刑: nhổ bỏ xương bánh chè (hình phạt)

Cụm từ
宾阳Bīn yáng

宾阳: huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
宾阳县Bīn yáng xiàn

宾阳县: huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
殡仪馆bìn yí guǎn

殡仪馆: nhà tang lễ; nhà quàn

Cụm từ
殡仪员bìn yí yuán

殡仪员: người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ

Cụm từ
濒于bīn yú

濒于: gần đến; đang đến gần (sụp đổ)

Cụm từ
宾语bīn yǔ

宾语: tân ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
宾语关系从句bīn yǔ guān xì cóng jù

宾语关系从句: mệnh đề quan hệ tân ngữ

Cụm từ
殡葬bìn zàng

殡葬: tang lễ và an táng

Cụm từ
槟椥Bīn zhī

槟椥: Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam

Cụm từ