Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Sakai (họ và địa danh Nhật Bản)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)
đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)
chim cu gáy
chuẩn bị tiệc
(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trắng đen (Ficedula hypoleuca)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)
bán kết
gần vua như gần hổ (thành ngữ), nguy hiểm
ma trận bù (toán học)
nửa mở, nửa đóng
bán khai hóa
cửa nửa mở; bóng: gái mại dâm
biến thể nhĩ hóa của 半開門|半开门[ban4 kai1 men2]
chạm khắc; khắc
Banks (họ); Banksy (nghệ sĩ Anh)
Banksy (nghệ sĩ đường phố người Anh)
không trung
giữa không trung; trong không trung
truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo
giả vờ ngầu
mảng; vết; (y học) mảng bám
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối
khối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
kiến tạo mảng
kiến tạo mảng
(khẩu ngữ) một nửa
lộng lẫy; sặc sỡ; nhiều màu sắc
phù rể
rễ cây chàm; rễ cây Isatis tinctoria (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)