版面
trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang
trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phí xuất bản; phí trang
›版块bǎn kuàikhối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
›版主bǎn zhǔquản trị viên diễn đàn; quản trị web
›版筑bǎn zhùxây tường đất nện
›版税bǎn shuìtiền bản quyền (sách vở)
›版画bǎn huànghệ thuật in ấn; một bản in
›版次bǎn cìphiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản
›版权所有bǎn quán suǒ yǒutất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.