Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白脱
bái tuō

bơ (từ mượn)

Cụm từ
摆脱危机
bǎi tuō wēi jī

thoát khỏi khủng hoảng

Cụm từ
bǎi wǎ

hectowatt (cũ); chữ đơn tương đương với 百瓦

Từ vựng
掰弯
bāi wān

bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính

Tiếng lóng xã hội
百万
bǎi wàn

một triệu

Cụm từ
百万吨
bǎi wàn dūn

megaton; triệu tấn

Cụm từ
百万富翁
bǎi wàn fù wēng

triệu phú

Cụm từ
拜望
bài wàng

đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm

Cụm từ
败亡
bài wáng

bị đánh bại và tan rã

Cụm từ
百万赫兹
bǎi wàn hè zī

megahertz (vật lý, điện tử)

Cụm từ
百万位
bǎi wàn wèi

hàng triệu trong hệ thập phân

Cụm từ
掰腕子
bāi wàn zi

vật tay

Cụm từ
败胃
bài wèi

mất khẩu vị

Cụm từ
百位
bǎi wèi

hàng trăm (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
百威
Bǎi wēi

Budweiser (bia)

Cụm từ
白尾地鸦
bái wěi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) jay đất Tân Cương (Podoces biddulphi)

Cụm từ
白尾海雕
bái wěi hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

Cụm từ
白尾蓝地鸲
bái wěi lán dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá đuôi trắng (Myiomela leucura)

Cụm từ
白尾蓝仙鹟
bái wěi lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

Cụm từ
白尾鹲
bái wěi méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)

Cụm từ
百威啤酒
Bǎi wēi pí jiǔ

bia Budweiser

Cụm từ
白尾梢虹雉
bái wěi shāo hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)

Cụm từ
白尾䴓
bái wěi shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)

Cụm từ
白尾鹞
bái wěi yào

(loài chim ở Trung Quốc) chim diều mốc (Circus cyaneus)

Cụm từ
白文
bái wén

phần văn bản của sách có chú giải; phiên bản không chú giải của sách; chữ khắc chìm (trên con dấu)

Cụm từ
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百物
bǎi wù

vạn vật

Cụm từ
拜物教
bài wù jiào

đạo thờ vật

Cụm từ
百无禁忌
bǎi wú jìn jì

không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ

Thành ngữ