伴热
dò nhiệt hoặc gia nhiệt
dò nhiệt hoặc gia nhiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt…
›伴侣号Bàn lǚ HàoKhu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
›伴有bàn yǒuđược kèm theo
›伴生气bàn shēng qìkhí đồng hành (kỹ thuật hóa dầu)
›伴星bàn xīngsao đồng hành
›伴矩阵bàn jǔ zhènma trận bù (toán học)
›伴舞bàn wǔlàm bạn nhảy với ai; biểu diễn như vũ công phụ; vũ công taxi (bạn nhảy được thuê); người hộ tống
›伴手bàn shǒuxem 伴手禮|伴手礼[ban4 shou3 li3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.