Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 97/120
博识多通: uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
博士后: hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
博士买驴: (thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
波士尼亚: Bosnia (Đài Loan)
波士尼亚与赫塞哥维纳: Bosnia và Herzegovina (Đài Loan)
博识洽闻: uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)
博士山: Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn
博士生: nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
博士学位: học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
伯叔: anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)
波数: số sóng (nghịch đảo của tần số)
波束: chùm tia
伯叔祖父: anh em của ông nội; thúc ông
伯叔祖母: vợ của anh em ông nội; thím hoặc bác gái
波斯: Ba Tư
波斯教: Hỏa giáo (Zoroastrianism)
波斯猫: Mèo Ba Tư
波斯尼亚: Bosnia
波斯尼亚和黑塞哥维那: Bosnia và Herzegovina
波斯尼亚和黑塞哥维那共和国: Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亞和黑塞哥維那|波斯尼亚和黑塞哥维那[Bo1 si1 ni2 ya4 he2 Hei1 sai4 ge1 wei2 na4]
波斯尼亚语: Tiếng Bosnia
博斯普鲁斯: Eo biển Bosphorus
波斯普鲁斯: Eo biển Bosphorus
波斯普鲁斯海峡: eo biển Bosphorus
博斯腾湖: Hồ Bosten ở Tân Cương
波斯湾: Vịnh Ba Tư
博斯沃思: Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009
波斯语: Tiếng Ba Tư; Farsi
播送: phát sóng; truyền tải; phát
泊松: S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
泊松分布: phân phối Poisson (trong thống kê)
波速: vận tốc sóng
薄胎瓷器: đồ sứ mỏng như vỏ trứng
波涛: sóng lớn; sóng cuộn
波涛磷磷: biến thể của 波濤粼粼|波涛粼粼[bo1 tao1 lin2 lin2]
波涛粼粼: sóng trong suốt (thành ngữ)
波涛汹涌: sóng cuộn trào; biển gầm rú
波特: (từ mượn) baud (tin học); porter (bia)
波特酒: rượu vang Porto
伯特兰: Bertrand (tên)
伯特兰德: Bertrand (tên)
波特兰市: thành phố Portland
波特率: baud
薄田: ruộng cằn; đất nghèo
波提乏: Potiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)
拨通: kết nối được với ai đó qua điện thoại
钵头: bát đất (tiếng Thượng Hải)
泊头市: Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
博徒: con bạc
波推: xem 胸推[xiong1 tui1]
波托马克河: Sông Potomac
菠烷: bornane; camphane C10H18
博望: Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
博望区: Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
泊位: chỗ neo đậu
博文: bài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)
波纹: gợn sóng; đường gân
博闻多识: Uyên bác và học rộng; hiểu biết và có kinh nghiệm
博闻强记: học rộng và nhớ dai; có kiến thức bách khoa
博闻强识: uyên bác; đọc nhiều và hiểu rộng