半桥
mạch cầu một nửa (điện tử)
mạch cầu một nửa (điện tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nửa mạng; sống dở; chỉ còn nửa sống nửa chết; (sợ hãi, bị đánh đập, v.v.) gần chết
›半死bàn sǐnửa chết (vì đau đớn, đói, mệt, v.v.); mệt chết đi được; sợ mất hồn; bị đánh gần chết; đánh ai đó tối tăm…
›半月bàn yuènửa vầng trăng; nửa tháng
›半晌bàn shǎngnửa ngày; một thời gian dài; một lúc lâu
›半球bàn qiúbán cầu
›半日工作bàn rì gōng zuòcông việc bán thời gian mà mỗi ngày làm nửa buổi, thường là buổi sáng hoặc buổi chiều
›半殖民地bàn zhí mín dìbán thuộc địa
›半月瓣bàn yuè bànvan bán nguyệt (giải phẫu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.