Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
半桥半橋

bàn qiáo

半桥 là gì?

半桥 [bàn qiáo] có nghĩa là mạch cầu một nửa (điện tử).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 半桥 trong tiếng Việt

mạch cầu một nửa (điện tử)

Cách đọc và ghi nhớ 半桥

半桥 được đọc là bàn qiáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạch cầu một nửa (điện tử)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan