Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
八里乡
Bā lǐ xiāng

thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
笆篱子
bā lí zi

(tiếng địa phương) nhà tù

Cụm từ
巴录
Bā lù

Baruch (tên); Baruch, môn đệ của Jeremiah; sách Baruch trong bộ Ngụy thư

Cụm từ
八路军
Bā lù jūn

Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (1937-1945)

Cụm từ
罢论
bà lùn

ý tưởng bị bỏ

Cụm từ
巴伦西亚
Bā lún xī yà

Valencia, Tây Ban Nha

Cụm từ
巴伦支海
Bā lún zhī Hǎi

Biển Barents

Cụm từ
巴洛克
bā luò kè

baroque (từ mượn)

Cụm từ
巴罗克
bā luó kè

baroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)

Cụm từ
巴罗佐
Bā luó zuǒ

José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014

Cụm từ
爸妈
bà mā

ba và mẹ

Cụm từ
巴马干酪
Bā mǎ gān lào

pho mát Parmesan

Cụm từ
把脉
bǎ mài

bắt mạch; bắt mạch cho ai đó

Cụm từ
巴马科
Bā mǎ kē

Bamako, thủ đô của Mali

Cụm từ
拔毛
bá máo

nhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông

Cụm từ
拔锚
bá máo

nhổ neo

Cụm từ
拔毛连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè

Thành ngữ
拔茅连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Thành ngữ
拔茅茹
bá máo rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Cụm từ
巴马县
Bā mǎ xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
巴马瑶族自治县
Bā mǎ Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
把马子
bǎ mǎ zi

tán gái; cưa đổ cô gái

Cụm từ
八美
Bā měi

Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
把妹
bǎ mèi

tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái

Cụm từ
把袂
bǎ mèi

có tình bạn thân thiết

Cụm từ
八美乡
Bā měi xiāng

thị trấn Bamei hoặc Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
把门
bǎ mén

đứng gác môn; giữ cổng

Cụm từ
罢免
bà miǎn

cách chức; bãi nhiệm

Cụm từ
八面玲珑
bā miàn líng lóng

khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Cụm từ
八面体
bā miàn tǐ

hình bát diện

Cụm từ