Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 13/120

白沙工农区Bái shā Gōng nóng qū

白沙工农区: khu vực Công Nông Bạch Sa ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện 萬源|万源[Wan4…

Cụm từ
白沙黎族自治县Bái shā Lí zú Zì zhì xiàn

白沙黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
白山Bái shān

白山: thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白山派Bái shān pài

白山派: Giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á

Cụm từ
白山市Bái shān shì

白山市: thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
百善孝为先bǎi shàn xiào wéi xiān

百善孝为先: trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
白山宗Bái shān zōng

白山宗: giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á

Cụm từ
白芍bái sháo

白芍: rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
白砂糖bái shā táng

白砂糖: đường cát trắng

Cụm từ
白沙瓦Bái shā wǎ

白沙瓦: Peshawar, thành phố ở bắc Pakistan

Cụm từ
白沙县Bái shā xiàn

白沙县: Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
白沙乡Bái shā xiāng

白沙乡: Xã Bạch Sa hoặc Bái Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
摆设bǎi she

摆设: đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Cụm từ
百胜Bǎi shèng

百胜: BaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc; PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông

Danh từ riêng
百胜餐饮Bǎi shèng Cān yǐn

百胜餐饮: Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC)

Cụm từ
百胜餐饮集团Bǎi shèng Cān yǐn Jí tuán

百胜餐饮集团: Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC v.v

Cụm từ
百胜难虑敌,三折乃良医bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

百胜难虑敌,三折乃良医: (một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là…

Cụm từ
摆设儿bǎi she r

摆设儿: đồ trang trí; vật trang trí

Cụm từ
白蛇传Bái shé Zhuàn

白蛇传: Truyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà

Cụm từ
拜师bài shī

拜师: chính thức bái sư trở thành học trò

Cụm từ
摆饰bǎi shì

摆饰: đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí

Cụm từ
白事bái shì

白事: đám tang; giải thích (văn học)

Cụm từ
百十bǎi shí

百十: khoảng một trăm

Cụm từ
百事俱废bǎi shì jù fèi

百事俱废: xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
百事可乐Bǎi shì Kě lè

百事可乐: Pepsi

Cụm từ
白石砬子bái shí lá zi

白石砬子: khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia tại Kuandian 寬甸|宽甸 ở Liêu Ninh

Cụm từ
百事轻怡Bǎi shì qīng yí

百事轻怡: Diet Pepsi; Pepsi Light

Cụm từ
摆事实讲道理bǎi shì shí jiǎng dào lǐ

摆事实讲道理: trình bày sự thật và lý luận rõ ràng

Cụm từ
百事通bǎi shì tōng

百事通: người hiểu biết; rành mọi thứ

Cụm từ
百事无成bǎi shì wú chéng

百事无成: không thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
白蚀症bái shí zhèng

白蚀症: bệnh bạch biến

Cụm từ
拜寿bài shòu

拜寿: chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
摆手bǎi shǒu

摆手: vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay

Cụm từ
百兽bǎi shòu

百兽: mọi sinh vật; mọi loài động vật

Cụm từ
白手起家bái shǒu qǐ jiā

白手起家: (thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không

Thành ngữ
白首齐眉bái shǒu qí méi

白首齐眉: (vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
白手套bái shǒu tào

白手套: găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham…

Cụm từ
掰手腕bāi shǒu wàn

掰手腕: vật tay

Cụm từ
柏树bǎi shù

柏树: cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]

Cụm từ
白薯bái shǔ

白薯: khoai lang

Cụm từ
白霜bái shuāng

白霜: sương muối

Cụm từ
白水bái shuǐ

白水: nước lọc

Cụm từ
白水江自然保护区Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qū

白水江自然保护区: Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc

Cụm từ
白水晶bái shuǐ jīng

白水晶: thạch anh trong (khoáng vật)

Cụm từ
白水泥bái shuǐ ní

白水泥: xi măng trắng

Cụm từ
白水县Bái shuǐ Xiàn

白水县: huyện Ba Thủy ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
百思不得其解bǎi sī bù dé qí jiě

百思不得其解: xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
百思不解bǎi sī bù jiě

百思不解: vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ); vẫn còn khó hiểu dù đã suy nghĩ nhiều

Thành ngữ
百思买Bǎi sī mǎi

百思买: Best Buy (nhà bán lẻ)

Cụm từ
百思莫解bǎi sī mò jiě

百思莫解: xem 百思不解[bai3 si1 bu4 jie3]

Cụm từ
败诉bài sù

败诉: thua kiện

Cụm từ
白苏bái sū

白苏: cây tía tô

Cụm từ
百岁老人bǎi suì lǎo rén

百岁老人: người sống trăm tuổi

Cụm từ
白素贞Bái Sù zhēn

白素贞: (tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà

Cụm từ
摆摊bǎi tān

摆摊: bày quầy hàng trên phố

Cụm từ
拜堂bài táng

拜堂: nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地

Cụm từ
白汤bái tāng

白汤: canh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤[nai3 tang1]; thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác

Cụm từ
白糖bái táng

白糖: đường trắng (đã tinh luyện)

Cụm từ
摆摊子bǎi tān zi

摆摊子: dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn

Cụm từ
白陶bái táo

白陶: gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)

Cụm từ