板皮 là gì?
板皮 [bǎn pí] có nghĩa là tấm.
Nghĩa của từ 板皮 trong tiếng Việt
tấm
Cách đọc và ghi nhớ 板皮
板皮 được đọc là bǎn pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
板皮 [bǎn pí] có nghĩa là tấm.
tấm
板皮 được đọc là bǎn pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .