Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)
huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
cây hoàng liên lớn
tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả
nóng trắng; trạng thái nóng sáng
trở nên nóng trắng; tăng cường; đạt đến cao trào
chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)
người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng
kiếm trần
nhận ai đó làm thầy
đánh giáp lá cà
ban ngày; mặt trời; thời gian
(thực vật) hoa zinnia
bệnh ho gà; ho gà
mơ mộng; mơ màng
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại
mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng
thịt lợn luộc; thịt trắng (cá, gia cầm, v.v.)
keo trắng
leukotriene (sinh hóa)
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]
Khủng bố Trắng
Ngày Valentine Trắng
chủng tộc da trắng
Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]
lục lạp không màu
Chất diệt cỏ màu trắng
Bạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan