Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白区
bái qū

Khu vực trắng (khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong cuộc Chiến tranh Cách mạng lần thứ hai 1927-1937)

Cụm từ
拜泉
Bài quán

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉县
Bài quán xiàn

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
白屈菜
bái qū cài

cây hoàng liên lớn

Cụm từ
白饶
bái ráo

tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả

Khẩu ngữ
白热
bái rè

nóng trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
白热化
bái rè huà

trở nên nóng trắng; tăng cường; đạt đến cao trào

Cụm từ
拜认
bài rèn

chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
白人
bái rén

người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng

Cụm từ
白刃
bái rèn

kiếm trần

Cụm từ
拜人为师
bài rén wéi shī

nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
白刃战
bái rèn zhàn

đánh giáp lá cà

Cụm từ
白日
bái rì

ban ngày; mặt trời; thời gian

Cụm từ
百日菊
bǎi rì jú

(thực vật) hoa zinnia

Cụm từ
百日咳
bǎi rì ké

bệnh ho gà; ho gà

Cụm từ
白日梦
bái rì mèng

mơ mộng; mơ màng

Cụm từ
百日维新
Bǎi rì Wéi xīn

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Cụm từ
白日做梦
bái rì zuò mèng

mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng

Cụm từ
白肉
bái ròu

thịt lợn luộc; thịt trắng (cá, gia cầm, v.v.)

Cụm từ
白乳胶
bái rǔ jiāo

keo trắng

Cụm từ
白三烯
bái sān xī

leukotriene (sinh hóa)

Cụm từ
白色
bái sè

màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản

Cụm từ
百色
Bǎi sè

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]

Cụm từ
白色恐怖
Bái sè kǒng bù

Khủng bố Trắng

Cụm từ
白色情人节
Bái sè Qíng rén jié

Ngày Valentine Trắng

Cụm từ
白色人种
bái sè rén zhǒng

chủng tộc da trắng

Cụm từ
百色市
Bǎi sè shì

Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]

Cụm từ
白色体
bái sè tǐ

lục lạp không màu

Cụm từ
白色战剂
bái sè zhàn jì

Chất diệt cỏ màu trắng

Cụm từ
白沙
Bái shā

Bạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Danh từ riêng