Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
直截了当直截了當

zhí jié liǎo dàng

直截了当 là gì?

直截了当 [zhí jié liǎo dàng] có nghĩa là trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực; thẳng thắn.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 直截了当 trong tiếng Việt

  1. trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ)
  2. bộc trực
  3. thẳng thắn

Cách đọc và ghi nhớ 直截了当

直截了当 được đọc là zhí jié liǎo dàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực; thẳng thắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan