之乎者也
nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ
nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc…
›中西合璧Zhōng Xī hé bìsự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)
›丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎonghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì
›作鸟兽散zuò niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
›中箭落马zhòng jiàn luò mǎnghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)
›仗义疏财zhàng yì shū cáigiúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
›做张做势zuò zhāng zuò shìgiả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
›做张做智zuò zhāng zuò zhìgiả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.