Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
纸上谈兵
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

纸上谈兵

zhǐ shàng tán bīng

nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành; lý thuyết suông; tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括[Zhao4 Kuo4] dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu…

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể纸上谈兵
Phồn thể紙上談兵
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 纸Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 上Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 谈Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 兵Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

5 nghĩa
  1. nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế
  3. nhà chiến lược trên ghế bành
  4. lý thuyết suông
  5. tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括[Zhao4 Kuo4] dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] năm 260 TCN
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 纸 · 上 · 谈 · 兵

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.