纸上谈兵
nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành; lý thuyết suông; tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括[Zhao4 Kuo4] dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu…
nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành; lý thuyết suông; tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括[Zhao4 Kuo4] dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm
›纸醉金迷zhǐ zuì jīn mínghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
›终南捷径Zhōng nán jié jìngnghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ); nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa; con đường…
›终而复始zhōng ér fù shǐnghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh
›筑室道谋zhù shì dào móunghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
›纸短情长zhǐ duǎn qíng cháng(thành ngữ) tờ giấy quá ngắn để diễn tả hết cảm xúc của tôi
›终成泡影zhōng chéng pào yǐng(thành ngữ) trở thành hư không
›纵横交错zòng héng jiāo cuòđan chéo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.