知其然而不知其所以然 là gì?
知其然而不知其所以然 [zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán] có nghĩa là (thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy.
Nghĩa của từ 知其然而不知其所以然 trong tiếng Việt
(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
Cách đọc và ghi nhớ 知其然而不知其所以然
知其然而不知其所以然 được đọc là zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán, gồm 10 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .