趾高气扬
kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn
kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo
›足高气强zú gāo qì jiàngcao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo
›趑趄嗫嚅zī jū niè rúbước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt
›趑趄不前zī jū bù qiánchần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)
›走马观花zǒu mǎ guān huānghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát…
›走马章台zǒu mǎ zhāng táiđi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
›走马看花zǒu mǎ kàn huānghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh…
›走马上任zǒu mǎ shàng rèn(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.