知人知面不知心
biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)
biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)
›知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
›知己知彼,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dàibiết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dàibiết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
›知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìnnghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc…
›知冷知热zhī lěng zhī rèbiết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo
›知子莫若父zhī zǐ mò ruò fùkhông ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)
›知己知彼zhī jǐ zhī bǐbiết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.